春和景明

chūn hé jǐng míng xuân hòa cảnh minh

Hán Việt: xuân hòa cảnh minh · Pinyin: chūn hé jǐng míng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (hòa) + (cảnh) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春氣和煦,景物明麗。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「至若春和景明,波瀾不驚,上下天光,一碧萬頃。」明.汪錂《春蕪記》第二齣:「小生許久不與他會面。喜今日春和景明,晝閒無事,不免去看他一遭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春光和煦,风景鲜明艳丽。