春回大地

chūn huí dà dì xuân hồi đại địa

Hán Việt: xuân hồi đại địa · Pinyin: chūn huí dà dì

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (hồi) + (đại) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴冬過去,春天再度降臨大地。比喻情勢好轉,或事情圓滿成功。如:「公司財務度過難關,董事長的臉上再次綻放笑容,宛如春回大地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像春天又回到大地。形容严寒已过,温暖和生机又来到人间。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象春天又回到大地。形容严寒已过,温暖和生机又来到人间。

Eng

  • Cihui 春回大地 hūn huí dàdì v.p. Spring has come back to the earth!