春困秋乏

chūn kùn qiū fá xuân khốn thu phạp

Hán Việt: xuân khốn thu phạp · Pinyin: chūn kùn qiū fá

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (khốn) + (thu) + (phạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋二季,人多慵懶疲倦,故俗有春困秋乏之語。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困:困倦;乏:疲劳。春秋季节天气容易使人感到困倦疲乏。

Eng

  • Cihui 春困秋乏 hūnkùnqiūfá f.e. One feels dizziness in spring and fatigue in autumn.