春夢無痕

chūn mèng wú hén xuân mộng vô ngân

Hán Việt: xuân mộng vô ngân · Pinyin: chūn mèng wú hén

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (mộng) + (vô) + (ngân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容世事變幻無常,就像春夢一樣容易消逝無蹤跡。宋.蘇軾〈正月二十日與潘郭二生出郊尋春忽記去年是日同至女王城作詩乃和前韻〉:「人似秋鴻來有信,事如春夢了無痕。」

Eng

  • Cihui 春夢無痕 hūnmèngwúhén f.e. something that vanishes without leaving a trace