春山如笑

chūn shān rú xiào xuân san như tiếu

Hán Việt: xuân san như tiếu · Pinyin: chūn shān rú xiào

Tổng quan

phong cảnh núi non mùa xuân tươi đẹp。形容春天山區風景的優美動人。

Cấu tạo: (xuân) + (san) + (như) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cảnh núi non mùa xuân tươi đẹp。形容春天山區風景的優美動人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容春天的山景如微笑般明媚動人。語本宋.郭熙〈山水訓〉:「春山澹冶而如笑,夏山蒼翠而如滴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容春天的山色明媚。