春歸人老 chūn guī rén lǎo · xuân quy nhân lão Hán Việt: xuân quy nhân lão · Pinyin: chūn guī rén lǎo Tổng quan Cấu tạo: 春 (xuân) + 歸 (quy) + 人 (nhân) + 老 (lão)Pinyinchūn guī rén lǎoHán Việtxuân quy nhân lãoCấu tạo春 + 歸 + 人 + 老 · xuân + quy + nhân + lão nghĩa thành phần: xuân + quy + nhân + lão Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 春:春光,比喻花容月貌。指女人青春已过,人老珠黄。