春暖花開
xuân noãn hoa khai
Hán Việt: xuân noãn hoa khai · Pinyin: chūn nuǎn huā kāi
Tổng quan
xuân về hoa nở: ngày xuân ấm áp/thời cơ đã đến
Nghĩa
Việt
- Cihui xuân về hoa nở: ngày xuân ấm áp/thời cơ đã đến
- Cihui xuân về hoa nở; ngày xuân ấm áp; thời cơ đã đến。原義是說春景美麗,現在常用來比喻有利於工作或學習的大好形勢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 春光和煦宜人,百花紛紛綻放。《歧路燈》第四○回:「春暖花開,我好引著孩子們園裡做活。」也作「春暖花香」。
Eng
- Cihui 春暖花開 hūnnuǎnhuākāi f.e. blossom in warm spring