春暖花香
xuân noãn hoa hương
Hán Việt: xuân noãn hoa hương · Pinyin: chūn nuǎn huā xiāng
Tổng quan
cảnh xuân tươi đẹp。春日陽光和煦,暖育百花盛開,香氣撲鼻,形容春天的美好時光。
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh xuân tươi đẹp。春日陽光和煦,暖育百花盛開,香氣撲鼻,形容春天的美好時光。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 春氣和煦宜人,百花盛開,香氣馥郁。元.奧敦周卿〈蟾宮曲.西湖煙水茫茫〉曲:「春暖花香,歲稔時康。真乃上有天堂,下有蘇杭。」《孤本元明雜劇.打覬鏄.頭折》:「春暖花香,和風淡蕩。我則見東郊上,男女成行,處處閑游賞。」也作「春暖花開」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 春天气候温暖,百花盛开,花香袭人。
- Tân Hoa Tự Điển 形容春天美丽的景色。