春深似海

chūn shēn sì hǎi xuân thâm tự hải

Hán Việt: xuân thâm tự hải · Pinyin: chūn shēn sì hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (thâm) + (tự) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容大地呈現出春光明媚,鳥語花香的情景。《兒女英雄傳》第三○回:「看見他寫的春深似海的那副對聯,合那首種梧桐的七絕詩,我就添了樁心事,正要合你說。」也作「春光如海」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天美丽的景色像大海一样深广。形容到处充满了明媚的春光。