春祈秋報

chūn qí qiū bào xuân kì thu báo

Hán Việt: xuân kì thu báo · Pinyin: chūn qí qiū bào

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (kì) + (thu) + (báo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祈:迷信的人向神恳求。古时春秋两季祭祀土神,春耕时祈祷风调雨顺,秋季报答神功。

Eng

  • Cihui 春祈秋報 hūnqíqiūbào f.e. pray in the spring and offer thanks in the fall