春秋筆削

xuân thu bút tước

Hán Việt: xuân thu bút tước

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (thu) + (bút) + (tước)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 春秋筆削 hūnqiūbǐxuē id. be keen, honest, and strict in observing and judging things/people (of chroniclers)