春秋筆法 chūn qiū bǐ fá · xuân thu bút pháp Hán Việt: xuân thu bút pháp · Pinyin: chūn qiū bǐ fá Tổng quan Cấu tạo: 春 (xuân) + 秋 (thu) + 筆 (bút) + 法 (pháp)Pinyinchūn qiū bǐ fáHán Việtxuân thu bút phápCấu tạo春 + 秋 + 筆 + 法 · xuân + thu + bút + pháp nghĩa thành phần: xuân + thu + bút + pháp Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指寓褒贬于曲折的文笔之中。