春秋筆削

xuân thu bút tước

Hán Việt: xuân thu bút tước

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (thu) + (bút) + (tước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孔子作《春秋》,記事或詳、或略,或書、或不書,皆有微言大義寓於其間。故後世稱論事衡人嚴於褒貶者為得「春秋筆削」之旨。

Eng

  • Cihui 春秋筆削 hūnqiūbǐxuē id. be keen, honest, and strict in observing and judging things/people (of chroniclers)