春秋鼎盛

chūn qiū dǐng shèngxuân thu đỉnh thịnh

Hán Việt: xuân thu đỉnh thịnh · Pinyin: chūn qiū dǐng shèng

Tổng quan

ĐỈNH THÀNH tuổi xuân đang độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

春秋:指年龄; 鼎盛:正当旺盛之时。比喻正当壮年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正當壯盛之年。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「天子春秋鼎盛,行義未過,德澤有加焉。」唐.吳武陵〈上崔相公書〉:「明主春秋鼎盛,方有所好,升平之畫,未可為也。」

Cấu tạo: 春 (xuân) + 秋 (thu) + 鼎 (đỉnh) + 盛 (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời
  • Biên soạn 春秋鼎盛 hūnqiūdǐngshèng f.e. in the prime of one's life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正當壯盛之年。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「天子春秋鼎盛,行義未過,德澤有加焉。」唐.吳武陵〈上崔相公書〉:「明主春秋鼎盛,方有所好,升平之畫,未可為也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋:指年龄; 鼎盛:正当旺盛之时。比喻正当壮年。

Eng

  • Cihui 春秋鼎盛 hūnqiūdǐngshèng f.e. in the prime of one's life

Từ liên quan

Gần nghĩa

春秋三传 · 春秋五霸 · 春秋大梦 · 春秋战国 · 春秋时代 · 春秋繁露 · 鼎盛时期 · 春秋左氏传