春色滿園

chūn sè mǎn yuán xuân sắc mãn viên

Hán Việt: xuân sắc mãn viên · Pinyin: chūn sè mǎn yuán

Tổng quan

đầy vườn sắc xuân

Cấu tạo: (xuân) + (sắc) + 滿 (mãn) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy vườn sắc xuân
  • Cihui đầy vườn sắc xuân。春日的景色充滿家園。形容生機勃勃、繁榮興旺的氣象。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 園子裡充滿春天嬌美茂盛的景色。宋.葉紹翁〈游園不值主人〉詩:「春色滿園關不住,一枝紅杏出牆來。」

Eng

  • Cihui 春色滿園 hūnsèmǎnyuán f.e. a garden full of the beauty of spring