春蛙秋蟬

chūn wā qiū chán xuân oa thu thiền

Hán Việt: xuân oa thu thiền · Pinyin: chūn wā qiū chán

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (oa) + (thu) + (thiền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天蛙叫,秋天蝉鸣。比喻喧闹夸张、空洞无物的言谈。