春誦夏弦

chūn sòng xià xián xuân tụng hạ huyền

Hán Việt: xuân tụng hạ huyền · Pinyin: chūn sòng xià xián

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (tụng) + (hạ) + (huyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诵、弦:古代学校里读诗,只口诵的叫“诵”,用乐器配合的叫“弦”。原指应根据季节采取不同的学习方式。后泛指读书、学习。
  • Tân Hoa Tự Điển 诵、弦古代学校里读诗,只口诵的叫诵”,用乐器配合的叫弦”。原指应根据季节采取不同的学习方式◇泛指读书、学习。

Eng

  • Cihui 春誦夏弦 hūnsòngxiàxián f.e. adapt study methods to seasonal changes