春露秋霜

chūn lù qiū shuāng xuân lộ thu sương

Hán Việt: xuân lộ thu sương · Pinyin: chūn lù qiū shuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (lộ) + (thu) + (sương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.子孫有感於時序的更替,追念祖先而舉行祭祀典禮。南朝陳.徐陵〈冊陳公九錫文〉:「春露秋霜,允供粢盛。」 2.比喻恩澤與威嚴。《北史.卷四七.袁翻傳》:「自皇上以叡明纂御,風清化遠,威厲秋霜,惠霑春露。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻恩泽与威严。也用在怀念先人。

Eng

  • Cihui 春露秋霜 hūnlùqiūshuāng f.e. 1. the progression of seasons 2. grace and severity 3. spring and autumn sacrifices