春风得意

chūn fēng dé yìxuân phong đắc ý

Hán Việt: xuân phong đắc ý · Pinyin: chūn fēng dé yì

Tổng quan

ĐẮC Ý đường làm quan rộng mở; thăng quan tiến chức thuận lợi (sau khi đỗ tiến sĩ, cưỡi ngựa đi trong mùa xuân, chỉ trong một ngày đã ngắm được toàn cảnh đông kinh Tràng An)

新华 · Tân Hoa Đại lục

得意:扬扬自得的样子。旧时形容考中进士后的兴奋心情。后形容职位升迁顺利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時稱登進士第後的志得意滿為「春風得意」。後用以形容人做事順利,志得意滿的神情。唐.孟郊〈登科後〉詩:「春風得意馬蹄疾,一日看盡長安花。」元.喬吉《金錢記》第四折:「他見我春風得意長安道,因此上迎頭兒將女婿招。」

Cấu tạo: 春 (xuân) + 風 (phong) + 得 (đắc) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài lòng vì thành công
  • Cihui tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.)
  • Biên soạn 春風得意 hūnfēngdéyì f.e. ride the crest of success

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得意:扬扬自得的样子。旧时形容考中进士后的兴奋心情。后形容职位升迁顺利。

Eng

  • Cihui flushed with success; proud of one's success (in exams, promotion etc); as pleased as punch

Đức

  • Handedict äußerst zufriedenstellend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喜气洋洋 · 春风满面