春風得意
xuân phong đắc ý
Hán Việt: xuân phong đắc ý · Pinyin: chūn fēng dé yì
Tổng quan
hài lòng vì thành công | tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.) | vui sướng đắc ý đường làm quan rộng mở; thăng quan tiến chức thuận lợi (sau khi đỗ tiến sĩ, cưỡi ngựa đi trong mùa xuân, chỉ trong một ngày đã ngắm được toàn cảnh đông kinh Tràng An)。原指考取進士,現在形容心情歡暢,洋洋自得。
Nghĩa
Việt
- Cihui hài lòng vì thành công | tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.) | vui sướng đắc ý đường làm quan rộng mở; thăng quan tiến chức thuận lợi (sau khi đỗ tiến sĩ, cưỡi ngựa đi trong mùa xuân, chỉ trong một ngày đã ngắm được toàn cảnh đông kinh Tràng An)。原指考取進士,現在形容心情歡暢,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得意:扬扬自得的样子。旧时形容考中进士后的兴奋心情。后形容职位升迁顺利。
- Tân Hoa Tự Điển 得意扬扬自得的样子。旧时形容考中进士后的兴奋心情◇形容职位升迁顺利。
Eng
- CC-CEDICT flushed with success|proud of one's success (in exams, promotion etc)|as pleased as punch
- Cihui flushed with success; proud of one's success (in exams, promotion etc); as pleased as punch