喜气洋洋
hỉ khí dương dương
Hán Việt: hỉ khí dương dương · Pinyin: xǐ qì yáng yáng
Tổng quan
tràn ngập niềm vui (thành ngữ) , hân hoan
洋洋:得意的样子。充满了欢喜的神色或气氛。
形容人意興風發、笑逐顏開。《水滸傳》第一三回:「楊志喜氣洋洋,下了馬,便向廳前來拜謝恩相,充其職役。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「後來知縣朝覲去了,巢大郎已知陳定官司問結,放膽大了,喜氣洋洋,轉到家裡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tràn ngập niềm vui (thành ngữ)
- Cihui hân hoan
- Biên soạn 1. jubilant 2. cheerful look/expression
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"喜洋洋"。
Eng
- Cihui 喜氣洋洋 ǐqìyángyáng f.e. 1. jubilant 2. cheerful look/expression
Đức
- Handedict fröhliche Stimmung