春風風人,夏雨雨人
Pinyin: chūn fēng fèng rén,xià yǔ yǔ rén
Tổng quan
Cấu tạo: 春 (xuân) + 風 (phong) + 風 (phong) + 人 (nhân) + , + 夏 (hạ) + 雨 (vũ) + 雨 (vũ) + 人 (nhân)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 春风:春天的和风;风:吹人。和煦的春风吹拂着人们,夏天的雨水滋养人。比喻帮助了别人,人家也会给予回报。
Pinyin: chūn fēng fèng rén,xià yǔ yǔ rén
Cấu tạo: 春 (xuân) + 風 (phong) + 風 (phong) + 人 (nhân) + , + 夏 (hạ) + 雨 (vũ) + 雨 (vũ) + 人 (nhân)