昭如日星

zhāo rú rì xīng chiêu như nhật tinh

Hán Việt: chiêu như nhật tinh · Pinyin: zhāo rú rì xīng

Tổng quan

Cấu tạo: (chiêu) + (như) + (nhật) + (tinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱頌別人的功業或德澤如日月星辰一般顯著。如:「孔子對平民教育的貢獻昭如日星,人人尊稱為至聖先師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昭:明显。像太阳和星星那样明显。形容丰功伟业,人所共见。亦作“昭如日月”。
  • Tân Hoa Tự Điển 昭明显。像太阳和星星那样明显。形容丰功伟业,人所共见。亦作昭如日月”。

Eng

  • Cihui 昭如日星 hāorúrìxīng f.e. as obvious as the sun and the stars