昭然若揭

zhāo rán ruò jiē chiêu nhiên nhược yết

Hán Việt: chiêu nhiên nhược yết · Pinyin: zhāo rán ruò jiē

Tổng quan

rõ ràng như ban ngày

Cấu tạo: (chiêu) + (nhiên) + (nhược) + (yết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng như ban ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指如同高舉著日月般的明白清楚。語本《莊子.達生》:「今汝飾知以驚愚,脩身以明汙,昭昭乎若揭日月而行也。」後多指真相完全顯露無遺。清.吳騫《拜經樓詩話》卷三:「文宗語絕無蘊蓄,而陰懷嫉忮之心,已昭然若揭。使明宗蚤覺,何至墮其術中?」清.吳棠〈杜詩鏡銓序〉:「而杜公真切深厚之旨,益昭然若揭焉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昭然:明显、显著的样子;揭:原意为高举,现也指揭开。形容真相全部暴露,一切都明明白白。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《庄子·达生》今汝饰知以惊愚,修身以明污,昭昭乎若揭日月而行也。”揭高举◇以昭然若揭”形容本质或真相毕现,清楚明白。
  • Tân Hoa Tự Điển 昭然明显、显著的样子;揭原意为高举,现也指揭开。形容真相全部暴露,一切都明明白白。

Eng

  • CC-CEDICT abundantly clear
  • Cihui 昭然若揭 hāoránruòjiē f.e. abundantly clear