昭著

zhāo zhùchiêu trứ

Hán Việt: chiêu trứ · Pinyin: zhāo zhù

Tổng quan

TRƯỚC, CHIÊU rõ ràng; rõ rệt. 惡名昭著 tội ác rõ ràng 罪行昭著 hành vi phạm tội rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

明显:恶名~, 罪行~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.明白、顯著。清.梁章鉅《歸田瑣記.卷五.鼇拜》:「迨後罪狀昭著,而列聖猶曲加軫念,疊沛恩施。」 2.彰顯、明示。《文選.揚雄.劇秦美新》:「臣誠樂昭著新德,光之罔極。」

Cấu tạo: 昭 (chiêu) + 著 (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 惡名昭著 罪行昭著
  • Tần suất từ TRƯỚC, CHIÊU rõ ràng; rõ rệt. 惡名昭著 tội ác rõ ràng 罪行昭著 hành vi phạm tội rõ ràng.; rõ rệt
  • Biên soạn 昭著 hāozhù* v.p. 1. clear; evident; obvious 2. famous; eminent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明白、顯著。清.梁章鉅《歸田瑣記.卷五.鼇拜》:「迨後罪狀昭著,而列聖猶曲加軫念,疊沛恩施。」 2.彰顯、明示。《文選.揚雄.劇秦美新》:「臣誠樂昭著新德,光之罔極。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明显:恶名~, 罪行~。

Eng

  • Cihui 昭著 hāozhù* v.p. 1. clear; evident; obvious 2. famous; eminent
  • Tần suất từ 昭著 hāozhù* v.p. 1. clear; evident; obvious 2. famous; eminent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明显 · 明确 · 显着 · 显著