是古非今

shì gǔ fēi jīn thị cổ phi kim

Hán Việt: thị cổ phi kim · Pinyin: shì gǔ fēi jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (cổ) + (phi) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 認同古代,反對現代。《漢書.卷九.元帝紀》:「且俗儒不達時宜,好是古非今,使人眩於名實,不知所守。」宋.陸游〈醉吟〉三首之三:「牽經引禮人誰聽,是古非今世共憎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 是:认为对;非:认为不对,不以为然。指不加分析地肯定古代的,否定现代的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.崇尚古代的,贬低现代的。指保守复古。
  • Tân Hoa Tự Điển 是认为对;非认为不对,不以为然。指不加分析地肯定古代的,否认现代的。

Eng

  • Cihui 是古非今 hìgǔfēijīn f.e. praise the past to condemn the present