是非不分
thị phi bất phân
Hán Việt: thị phi bất phân · Pinyin: shì fēi bù fēn
Tổng quan
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
分辨不出正确与错误。
不辨好壞、對錯。漢.王襃〈四子講德論〉:「好惡不形,則是非不分。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không phân biệt phải trái
- Tần suất từ không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
- Biên soạn 是非不分 hìfēibùfēn f.e. confuse right and wrong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不辨好壞、對錯。漢.王襃〈四子講德論〉:「好惡不形,則是非不分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分辨不出正确与错误。
Eng
- Cihui unable to distinguish right and wrong (idiom)
- Tần suất từ 是非不分 hìfēibùfēn f.e. confuse right and wrong , Tā shì yī ge ∼ de rén. He doesn't distinguish right and wrong