是非得失
thị phi đắc thất
Hán Việt: thị phi đắc thất · Pinyin: shì fēi dé shī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 曲直對錯與所得所失。宋.朱熹〈辭免兼實錄院同修撰奏狀二〉:「重念臣愚,素無史學,然於是非得失之故,實有善善惡惡之心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正确与错误,所得与所失。
- Tân Hoa Tự Điển 正确与错误,得到的与失去的。
Eng
- Cihui 是非得失 hìfēidéshī f.e. right and wrong, gain and loss