昼伏夜行

zhòu fú yè xíngtrú phục dạ hành

Hán Việt: trú phục dạ hành · Pinyin: zhòu fú yè xíng

Tổng quan

"chinese_explanation": "伏躲藏; 行赶路。白天躲藏,夜间赶路。指为避免被敌人发现所采取的秘密活动。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

伏:躲藏; 行:赶路。白天躲藏,夜间赶路。指为避免被敌人发现所采取的秘密活动。

Cấu tạo: 晝 (trú) + 伏 (phục) + 夜 (dạ) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 行赶路。
  • Biên soạn 白天躲藏,
  • Biên soạn 夜间赶路。
  • Biên soạn 指为避免被敌人发现所采取的秘密活动。"}
  • Biên soạn 晝伏夜行 hòufúyèxíng f.e. hide by day and act at night

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.白天隐伏,夜里行走。一种隐蔽行动。

Eng

  • Cihui 晝伏夜行 hòufúyèxíng f.e. hide by day and act at night
  • Tần suất từ 晝伏夜行 hòufúyèxíng f.e. hide by day and act at night

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜行昼伏 · 昼伏夜游 · 昼伏夜出 · 夜行人 · 夜行军 · 夜行性 · 夜行的 · 昼伏夜动