晝錦之榮 zhòu jǐn zhī róng · trú cẩm chi vinh Hán Việt: trú cẩm chi vinh · Pinyin: zhòu jǐn zhī róng Tổng quan Cấu tạo: 晝 (trú) + 錦 (cẩm) + 之 (chi) + 榮 (vinh)Pinyinzhòu jǐn zhī róngHán Việttrú cẩm chi vinhCấu tạo晝 + 錦 + 之 + 榮 · trú + cẩm + chi + vinh nghĩa thành phần: trú + cẩm + chi + vinh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 白天穿着锦绣的衣服,光彩耀目。比喻因做官或地位显赫而荣耀之极。