顯親揚名
hiển thân dương danh
Hán Việt: hiển thân dương danh · Pinyin: xiǎn qīn yáng míng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显:显赫;亲:父母;扬:传扬。指使双亲显耀,名声传扬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《孝经.开宗明义》"立身行道,扬名于后世,以显父母,孝之终也。"后以"显亲扬名"指使双亲显耀,名声传扬。
- Tân Hoa Tự Điển 显显赫;亲父母;扬传扬。指使双亲显耀,名声传扬。
Eng
- Cihui 顯親揚名 iǎnqīnyángmíng f.e. bring glory to one's parents and become celebrated