显姓扬名

xiǎn xìng yáng mínghiển tính dương danh

Hán Việt: hiển tính dương danh · Pinyin: xiǎn xìng yáng míng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓显耀门第,传扬名声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使名聲美譽傳揚於世,光耀祖先。參見「顯親揚名」條。《群音類選.官腔類.卷二一.分釵記.分釵夜別》:「你是人間豪俊,當思顯姓揚名,須聽,再休折章臺楊柳,再休覓巫山雨雲,好潛心窗下,勤習聖賢文。」

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 姓 (tính) + 揚 (dương) + 名 (danh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓显耀门第,传扬名声。

Từ liên quan

Gần nghĩa

扬名四海 · 扬名的 · 扬名后世 · 扬名显姓 · 扬名显亲 · 扬名于世 · 扬名天下 · 扬名海外