顯得新鮮
hiển đắc tân tiên
Hán Việt: hiển đắc tân tiên
Tổng quan
làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, làm mới, làm ngọt (nước...), tươi mát, mát ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái), ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo
Nghĩa
Việt
- Cihui làm tươi, làm mát mẻ, làm trong sạch, làm mới, làm ngọt (nước...), tươi mát, mát ra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mới đẻ con, lên sữa (bò cái), ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) + up) tắm rửa thay quần áo