顯然

xiǎn rán hiển nhiên

Hán Việt: hiển nhiên · Pinyin: xiǎn rán

Tổng quan

rõ ràng | hiển nhiên

Cấu tạo: (hiển) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng | hiển nhiên
  • Cihui hiển nhiên hiển nhiên ☆Thật rõ ràng, ai cũng thấy như vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明白易見。《呂氏春秋.審應覽.重言》:「臣聞君子有三色,顯然喜樂者,鐘鼓之色也。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「興復二郡,威鎮凶暴,功勛顯然。」 2.公開。《國語.吳語》:「寡君句踐使下臣郢不敢顯然布幣行禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示情况十分明显这场雪显然对庄稼有利|风调雨顺,今年显然又是个丰收年。

Eng

  • CC-CEDICT clearly; evidently; obviously
  • Cihui clearly; evidently; obviously

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分明 · 明显