顯眼耀目的

hiển nhãn diệu mục đích

Hán Việt: hiển nhãn diệu mục đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thích mắt, làm vui mắt, diện, bảnh

Cấu tạo: (hiển) + (nhãn) + 耀 (diệu) + (mục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thích mắt, làm vui mắt, diện, bảnh