顯而易見

xiǎn ér yì jiàn hiển nhi dịch kiến

Hán Việt: hiển nhi dịch kiến · Pinyin: xiǎn ér yì jiàn

Tổng quan

rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ) | hiển nhiên | rõ ràng | không cần nói cũng biết

Cấu tạo: (hiển) + (nhi) + (dịch) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ) | hiển nhiên | rõ ràng | không cần nói cũng biết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容事情或道理很明显,极容易看清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事情或道理非常明显,极易看清。

Eng

  • CC-CEDICT clearly and easy to see (idiom); obviously|clearly|it goes without saying
  • Cihui 顯而易見 iǎn'éryìjiàn f.e. obviously; evidently; clearly