時不可失

shí bù kě shī thì bất khả thất

Hán Việt: thì bất khả thất · Pinyin: shí bù kě shī

Tổng quan

Cấu tạo: (thì) + (bất) + (khả) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 要抓住時機,不可錯失。《戰國策.秦策四》:「臣聞敵不可易,時不可失。」《封神演義》第一五回:「南極仙翁上前言曰:『子牙,機會難逢,時不可失;況天數已定,自難逃躲。』」

Eng

  • Cihui 時不可失 híbùkěshī f.e. Do not let slip an opportunity.