時和歲豐

shí hé suì fēng thì hòa tuế phong

Hán Việt: thì hòa tuế phong · Pinyin: shí hé suì fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thì) + (hòa) + (tuế) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 社會安定,五穀豐收。亦指太平盛世。宋.蘇軾〈述災沴論賞罰及脩河事繳進歐陽脩議狀劄子〉:「太宗皇帝每見時和歲豐,雨雪應時,喜不自勝,舉酒以屬群臣。」也作「時和年豐」、「時和歲稔」。