時時

shí shí thì thì

Hán Việt: thì thì · Pinyin: shí shí

Tổng quan

thường xuyên | liên tục

Cấu tạo: (thì) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường xuyên | liên tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不時、經常。《戰國策.齊策一》:「數月之後,時時而間進。」唐.李賀〈申胡子觱篥歌〉:「心事如波濤,中坐時時驚。」《紅樓夢》第三回:「因此步步留心,時時在意,不肯輕易多說一句話。」也作「時常」、「時時刻刻」。 2.當時、是時。《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「勤自勵聞言省悟,時時折箭為誓,誓不殺虎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.常常。

Eng

  • CC-CEDICT often|constantly
  • Cihui often; constantly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

常常 · 时常

Từ trái nghĩa

有时