時裝模特

shí zhuāng mó tè thì trang mô đặc

Hán Việt: thì trang mô đặc · Pinyin: shí zhuāng mó tè

Tổng quan

người lùn, người kiểu (bằng thạch cao, chất dẻo... để học giải phẫu, để làm kiểu vẽ, kiểu nặn), người giả (ở hiệu may)

Cấu tạo: (thì) + (trang) + (mô) + (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lùn, người kiểu (bằng thạch cao, chất dẻo... để học giải phẫu, để làm kiểu vẽ, kiểu nặn), người giả (ở hiệu may)