晉秦

tấn tần

Hán Việt: tấn tần

Tổng quan

Nước Tấn và nước Tần thời Xuân Thu, trai gái hai nước thường kết vợ chồng với nhau. Về sau chỉ sự thông gia. Sự kết hôn

Cấu tạo: 晋 (tấn) + 秦 (tần)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thông gia

Từ liên quan

Gần nghĩa

晉劇 · 晉封 · 晉水 · 晉謁 · 晉陞 · 晉靈 · 晋中 · 晋书