晏開之警

yàn kāi zhī jǐng yến khai chi cảnh

Hán Việt: yến khai chi cảnh · Pinyin: yàn kāi zhī jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (yến) + (khai) + (chi) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有寇警則開門晚。比喻社會不安寧。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「臣以為宜如孝宣故事受之,……使塞下無晏開之警,萬世安寧之策也。」