晝短夜長
trú đoản dạ trường
Hán Việt: trú đoản dạ trường · Pinyin: zhòu duǎn yè cháng
Tổng quan
ngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地球繞著太陽公轉,當太陽位在南(北)半球上方時,北(南)半球會形成白天短,晚上長的情形。
Eng
- CC-CEDICT the winter days are short and the nights long (idiom)
- Cihui the winter days are short and the nights long (idiom)