晤面
ngộ diện
Hán Việt: ngộ diện · Pinyin: wù miàn
Tổng quan
gặp mặt; gặp gỡ; gặp
1.见面。
當面相見。《花月痕》第四三回:「采秋為是荷生密友,素來晤面。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp (trực tiếp)
- Cihui gặp ai đó
- Biên soạn v. meet face to face
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當面相見。《花月痕》第四三回:「采秋為是荷生密友,素來晤面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见面。
Eng
- Cihui to meet (in person); to meet with sb
Đức
- Handedict Interview