相會

xiāng huì tương hội

Hán Việt: tương hội · Pinyin: xiāng huì

Tổng quan

gặp gỡ cùng nhau

Cấu tạo: (tương) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp gỡ cùng nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會面。《三國演義》第三回:「兄醉矣!先父棄世多年,安得與兄相會?」《初刻拍案驚奇》卷五:「遷官也就在彼郡,得了後,可再來相會,還有說話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相见;会面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相见;会面。

Eng

  • CC-CEDICT to meet together
  • Cihui to meet together

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

晤面 · 见面