晨昏定省

chén hūn dìng xǐng thần hôn định tỉnh

Hán Việt: thần hôn định tỉnh · Pinyin: chén hūn dìng xǐng

Tổng quan

thăm hỏi cha mẹ sáng tối | xem 昏定晨省

Cấu tạo: (thần) + (hôn) + (định) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm hỏi cha mẹ sáng tối | xem 昏定晨省

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 子女侍奉父母的日常儀節。參見「昏定晨省」條。宋.陸游〈上殿劄子〉:「所謂悅親之道,非薦旨甘,奉輕暖也,非晨昏定省,冬夏溫凊也。」《紅樓夢》第三六回:「不但親戚朋友一概杜絕了,而且連家庭中晨昏定省,一發都隨他的便了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晚间服侍就寝,早上省视问安。旧时侍奉父母的日常礼节。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"昏定晨省"。 2.旧时指朝夕服侍慰问双亲。

Eng

  • CC-CEDICT morning and evening visits to parents|cf 昏定晨省[hun1 ding4 chen2 xing3]
  • Cihui 晨昏定省 hénhūndìngxǐng f.e. pay respects to one's elders