晨鐘暮鼓

chén zhōng mù gǔ thần chung mộ cổ

Hán Việt: thần chung mộ cổ · Pinyin: chén zhōng mù gǔ

Tổng quan

nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ) | nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

Cấu tạo: (thần) + (chung) + (mộ) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ) | nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛寺中朝課之前和熄燈之前皆會敲擊鐘鼓。用以警惕與自勵。宋.孫吳會〈摸魚兒.八窗空〉詞:「但目斷,煙蕪莽蒼連平楚,晨鐘暮鼓。」也作「暮鼓晨鐘」、「朝鐘暮鼓」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. morning bell, evening drum, symbolizing monastic practice (idiom); fig. encouragement to study or progress
  • Cihui lit. morning bell, evening drum, symbolizing monastic practice (idiom); fig. encouragement to study or progress