晨鐘暮鼓

chén zhōng mù gǔ thần chung mộ cổ

Hán Việt: thần chung mộ cổ · Pinyin: chén zhōng mù gǔ

Tổng quan

nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ) | nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

Cấu tạo: (thần) + (chung) + (mộ) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ) | nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暮:傍晚。佛教规矩,寺里晚上打鼓,晚上敲钟。比喻可以使人警觉醒悟的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本唐李咸用《山中》诗"朝钟暮鼓不到耳,明月孤云长挂情"。佛寺中晨撞钟暮击鼓以报时,后因以"晨钟暮鼓"谓时日推移。 2.比喻令人警悟的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 暮傍晚。佛教规矩,寺里晚上打鼓,晚上敲钟。比喻可以使人警觉醒悟的话。

Eng

  • CC-CEDICT lit. morning bell, evening drum, symbolizing monastic practice (idiom); fig. encouragement to study or progress
  • Cihui lit. morning bell, evening drum, symbolizing monastic practice (idiom); fig. encouragement to study or progress