普天匝地

pǔ tiān zā dì phổ thiên táp địa

Hán Việt: phổ thiên táp địa · Pinyin: pǔ tiān zā dì

Tổng quan

PHỔ THIÊN TÁP ĐỊA Thành ngữ. Còn gọi: Phổ thiên cái địa, mãn thiên mãn địa(铺天盖地,满天满地) Che trời che đất, đầy trời đầy đất. VNNL q.12 ghi: 现成公案,不隔一丝毫。普天匝地,是一个大解脱门。与日月同明,与虚空等量。 Hiện thành công án, không cách một mảy tơ. Che trời che đất, là một cửa đại giải thoát. Cùng với trời trăng đồng sáng, lượng bằng hư không.

Cấu tạo: (phổ) + (thiên) + (táp) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHỔ THIÊN TÁP ĐỊA Thành ngữ. Còn gọi: Phổ thiên cái địa, mãn thiên mãn địa(铺天盖地,满天满地) Che trời che đất, đầy trời đầy đất. VNNL q.12 ghi: 现成公案,不隔一丝毫。普天匝地,是一个大解脱门。与日月同明,与虚空等量。 Hiện thành công án, không cách một mảy tơ. Che trời che đất, là một cửa đại giải thoát. Cùng với trời trăn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 满天遍地,普天下。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.满天遍地,普天下。