普天率土

pǔ tiān shuài tǔ phổ thiên suất thổ

Hán Việt: phổ thiên suất thổ · Pinyin: pǔ tiān shuài tǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phổ) + (thiên) + (suất) + (thổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.昭公七年》:「普天之下,莫非王土;率土之濱,莫非王臣。」形容全天下、四海之內。《文選.班固.東都賦.明堂詩》:「普天率土,各以其職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普天:整个天下;率土:指四海之内。指全中国或全世界。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整个天下,四海之内。犹全国。语出《孟子.万章上》"《诗》云'普天之下,莫非王土;率土之滨,莫非王臣。'"今本《诗.小雅.北山》"普天"作"溥天"。
  • Tân Hoa Tự Điển 普天整个天下;率土指四海之内。指全中国或全世界。

Eng

  • Cihui 普天率土 ǔtiānshuàitǔ f.e. the whole world