普度衆生

pǔ dù zhòng shēng phổ độ chúng sanh

Hán Việt: phổ độ chúng sanh · Pinyin: pǔ dù zhòng shēng

Tổng quan

(Phật giáo) cứu độ chúng sinh khỏi khổ đau (thành ngữ)

Cấu tạo: (phổ) + (độ) + (chúng) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) cứu độ chúng sinh khỏi khổ đau (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛家语,认为大众营营扰扰,如溺海中,佛以慈悲为怀,施宏大法力,尽力救济他们以便登上彼岸。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) to deliver all living creatures from suffering (idiom)
  • Cihui 普度眾生 ǔdùzhòngshēng f.e. <Budd.> 1. deliver all creatures from torment 2. save all beings